TanroDictionary Sổ từ

mangling

/mˈæŋɡəlɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của mangle.động từ

Ví dụ

  1. She is mangling the fabric by accident.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép