TanroDictionary Sổ từ

mangold

/ˈmæŋɡəʊld/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Củ cải to ((thường) dùng làm thức ăn cho vật nuôi).danh từ

Ví dụ

  1. The farmer fed mangold to his cows.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép