Nghĩa tiếng Việt
- Cây đước.danh từ
Tiếng Nhật
- マングローブrừng ngập mặn, cây đước
Ví dụ
-
A mangrove grows well in salty water.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈmæŋɡrəʊv/
A mangrove grows well in salty water.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép