Nghĩa tiếng Việt
- Cư xử thô bạo.động từ
- Khiêng, vác.động từ
Ví dụ
-
Do not manhandle the luggage like that.
-
We had to manhandle the sofa upstairs.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép