TanroDictionary Sổ từ

manhandling

/mˈænhəndlˌɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của manhandle.động từ

Ví dụ

  1. He is manhandling the heavy box alone.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép