Nghĩa tiếng Việt
- Miệng cống; lỗ cống.danh từ
Tiếng Nhật
- マンホールhố ga, nắp cống
Ví dụ
-
Water flowed down into the manhole.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈmænhəʊl/
Water flowed down into the manhole.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép