TanroDictionary Sổ từ

manhole

/ˈmænhəʊl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Miệng cống; lỗ cống.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Water flowed down into the manhole.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép