TanroDictionary Sổ từ

manhood

/ˈmænhʊd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhân cách, nhân tính.danh từ
  2. Tuổi trưởng thành.danh từ
  3. Dũng khí, lòng can đảm, tính cương nghị.danh từ
  4. Đàn ông (nói chung).danh từ

Ví dụ

  1. Her manhood showed in kind and fair actions.

  2. The young boy finally reached manhood last year.

  3. He faced the loss with great manhood.

  4. The whole manhood of the country gathered today.

  5. to reach (arrive at) manhood

    đến tuổi trưởng thành

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép