Nghĩa tiếng Việt
- Thể loại truyện tranh của Hàn Quốc.danh từ
Ví dụ
-
She enjoys reading manhwa on weekends.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈmænhwɑː/
She enjoys reading manhwa on weekends.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép