Nghĩa tiếng Việt
- Điên, cuồng.tính từ
Ví dụ
-
His maniacal laugh scared everyone nearby.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/məˈnaɪəkl/
His maniacal laugh scared everyone nearby.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép