Nghĩa tiếng Việt
- Sự cắt sửa móng tay.danh từ
- Thợ cắt sửa móng tay.danh từ
- Cắt sửa móng tay.động từ
Tiếng Nhật
- マニキュアlàm móng tay
Ví dụ
-
I booked a manicure before the wedding.
-
The manicure trimmed her nails neatly.
-
She will manicure her nails tonight.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép