TanroDictionary Sổ từ

manicuring

/mˈænɪkjˌɔːrɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của manicure.động từ

Ví dụ

  1. He is manicuring the garden before guests arrive.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép