Nghĩa tiếng Việt
- Thợ cắt sửa móng tay.danh từ
Ví dụ
-
The manicurist cleaned my nails carefully.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈmænɪkjʊərɪst/
The manicurist cleaned my nails carefully.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép