Nghĩa tiếng Việt
- Có thể biểu lộ, có thể biểu thị.tính từ
Ví dụ
-
A smile is a manifestable feeling.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌmænəfəˈstebəl/
A smile is a manifestable feeling.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép