Nghĩa tiếng Việt
- Người tham gia biểu tình thị uy.danh từ
Ví dụ
-
The manifestant held a sign in silence.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌmænəˈfɛstənt/
The manifestant held a sign in silence.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép