Nghĩa tiếng Việt
- Sợi cây chuối sợi (để bện thừng) ((cũng) manila hemp).danh từ
- Xì gà mani.danh từ
- Thủ đô Filipinas.danh từ
Tiếng Nhật
- 馬尼剌マニラManila (Philippines)
Ví dụ
-
The manila was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép