Nghĩa tiếng Việt
- Dải áo thầy dòng (đeo ở tay trái khi làm lễ).danh từ
- (La-mã) trung đội (gồm từ 60 đến 120 người).danh từ
Ví dụ
-
The maniple played a key role.
-
A maniple once formed a Roman battle unit.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép