Nghĩa tiếng Việt
- Lính trong trung đội La Mã.danh từ
Ví dụ
-
The manipular marched in a tight line.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/məˈnɪpjəlɜː/
The manipular marched in a tight line.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép