Nghĩa tiếng Việt
- Vận dụng bằng tay, thao tác.động từ
- Lôi kéo, vận động (bằng mánh khoé).động từ
Tiếng Nhật
- 使うつかうsử dụng, dùng
Ví dụ
-
She can manipulate the controls with one hand.
-
He tried to manipulate the vote quietly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép