Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của manipulate.động từ
Tiếng Nhật
- 操作そうさsự thao tác, vận hành
Ví dụ
-
She is manipulating the clay carefully.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép