Nghĩa tiếng Việt
- Sự vận dụng bằng tay, sự thao tác.danh từ
- Sự lôi kéo, sự vận động (bằng mánh khoé).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Careful manipulation of the knobs changed the sound.
-
His quiet manipulation made everyone trust him.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép