TanroDictionary Sổ từ

manipulation

/məˌnɪpjuˈleɪʃn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự vận dụng bằng tay, sự thao tác.danh từ
  2. Sự lôi kéo, sự vận động (bằng mánh khoé).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Careful manipulation of the knobs changed the sound.

  2. His quiet manipulation made everyone trust him.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép