TanroDictionary Sổ từ

manipulative

/məˈnɪpjələtɪv/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự vận dụng bằng tay, (thuộc) sự thao tác.tính từ
  2. Sự lôi kéo, (thuộc) sự vận động (bằng mánh khoé).tính từ

Ví dụ

  1. Her manipulative hands shaped the soft clay carefully.

  2. His manipulative comments made the group uneasy.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép