Nghĩa tiếng Việt
- Sự vận dụng bằng tay, (thuộc) sự thao tác.tính từ
- Sự lôi kéo, (thuộc) sự vận động (bằng mánh khoé).tính từ
Ví dụ
-
Her manipulative hands shaped the soft clay carefully.
-
His manipulative comments made the group uneasy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép