Nghĩa tiếng Việt
- Người vận dụng bằng tay, người thao tác.danh từ
- Người lôi kéo, người vận động (bằng mánh khoé).danh từ
- Bộ đảo phôi; tay máy; manip.danh từ
Ví dụ
-
The manipulator adjusted the parts with steady hands.
-
The manipulator used charm to influence the group.
-
The robot manipulator lifted each box carefully.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép