Nghĩa tiếng Việt
- Thần ác; thần thiện (thổ dân Mỹ).danh từ
- Vật thần, bùa.danh từ
Ví dụ
-
The manitou was said to guard the lake.
-
She kept a manitou on the shelf for luck.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép