Nghĩa tiếng Việt
- Tính chất đàn ông; đức tính đàn ông; tính hùng dũng, tính mạnh mẽ, tính can đảm, tính kiên cường.danh từ
- Vẻ đàn ông (đàn bà).danh từ
Tiếng Nhật
- 男前おとこまえngười đàn ông đẹp trai, vẻ đẹp trai
Ví dụ
-
His manliness showed in his steady care.
-
The suit added manliness to his look.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép