TanroDictionary Sổ từ

manliness

/ˈmænlinəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính chất đàn ông; đức tính đàn ông; tính hùng dũng, tính mạnh mẽ, tính can đảm, tính kiên cường.danh từ
  2. Vẻ đàn ông (đàn bà).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. His manliness showed in his steady care.

  2. The suit added manliness to his look.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép