TanroDictionary Sổ từ

manna

/ˈmænə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lương thực trời cho.danh từ
  2. Cái tự nhiên được hưởng; lộc thánh.danh từ
  3. Dịch tần bì (nước ngọt lấy ở cây tần bì, dùng làm thuốc nhuận tràng).danh từ

Ví dụ

  1. Fresh bread felt like manna after the trip.

  2. The extra day off was manna to her.

  3. Manna from the tree was used as medicine.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép