Nghĩa tiếng Việt
- Lương thực trời cho.danh từ
- Cái tự nhiên được hưởng; lộc thánh.danh từ
- Dịch tần bì (nước ngọt lấy ở cây tần bì, dùng làm thuốc nhuận tràng).danh từ
Ví dụ
-
Fresh bread felt like manna after the trip.
-
The extra day off was manna to her.
-
Manna from the tree was used as medicine.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép