Nghĩa tiếng Việt
- Cô gái mặc áo mẫu chiêu hàng (trong hiệu thợ may).danh từ
- Người kiểu.danh từ
- Người giả.danh từ
Tiếng Nhật
- マネキンma-nơ-canh
Ví dụ
-
The mannequin was useful in class.
-
They discussed the mannequin today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép