TanroDictionary Sổ từ

mannish

/ˈmænɪʃ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giống đàn ông, như đàn ông (đàn bà).tính từ
  2. Thích hợp với đàn ông; có tính chất đàn ông.tính từ

Ví dụ

  1. Her mannish jacket looked practical and strong.

  2. That chair is mannish and very plain.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép