Nghĩa tiếng Việt
- Có thể điều khiển dễ dàng.tính từ
Ví dụ
-
The small boat is very manoeuvrable in water.
-
highly manoeuvrable aircrafts and motorboats
các máy bay và xuồng máy dễ điều khiển
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép