TanroDictionary Sổ từ

manoeuvring

/mənˈuːvrɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của manoeuvre.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He is manoeuvring the cart around chairs.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép