Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của manoeuvre.động từ
Tiếng Nhật
- 画策かくさくmưu tính, bày mưu, vận động ngầm
Ví dụ
-
He is manoeuvring the cart around chairs.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép