Nghĩa tiếng Việt
- Nhân lực; sức người.danh từ
- Đơn vị sức người (tương tự horsepower).danh từ
Tiếng Nhật
- 労働力ろうどうりょくsức lao động, nhân lực
- マンパワーnhân lực
- 人力じんりきsức người, nhân lực
Ví dụ
-
The factory needs more manpower this week.
-
This engine has the manpower of a strong horse.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép