TanroDictionary Sổ từ

manslaughter

/ˈmænslɔːtə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tội giết người.danh từ
  2. Tội ngộ sát.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The court heard the manslaughter case yesterday.

  2. The driver was charged with manslaughter.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép