Nghĩa tiếng Việt
- Kẻ giết người.danh từ
Ví dụ
-
The manslayer was caught after the fight.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/mæˈnsleɪɜː/
The manslayer was caught after the fight.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép