Nghĩa tiếng Việt
- Sự giết người.danh từ
Ví dụ
-
The court discussed manslaying in the old case.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈmænsliɪŋ/
The court discussed manslaying in the old case.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép