Nghĩa tiếng Việt
- Cá đuối.danh từ
Ví dụ
-
A manta-ray glided under the boat.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈmæntəˈreɪ/
A manta-ray glided under the boat.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép