TanroDictionary Sổ từ

mantic

/ˈmæntɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có tính cách tiên tri.tính từ

Ví dụ

  1. His mantic words sounded strangely wise.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép