Nghĩa tiếng Việt
- Có tính cách tiên tri.tính từ
Ví dụ
-
His mantic words sounded strangely wise.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈmæntɪk/
His mantic words sounded strangely wise.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép