Nghĩa tiếng Việt
- Cùng nghĩa với mantis: Con bọ ngựadanh từ
Ví dụ
-
The mantid waited on the leaf.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈmæntəd/
The mantid waited on the leaf.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép