Nghĩa tiếng Việt
- Khăn vuông, khăn choàng (của phụ nữ Y và Tây-ban-nha).danh từ
- Áo khoác ngắn.danh từ
Ví dụ
-
She covered her hair with a black mantilla.
-
He bought a short mantilla for the cool evening.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép