Nghĩa tiếng Việt
- Lớp đá ở mặt đất bị phong hoá.danh từ
Ví dụ
-
The mantle-rock was cracked and dry.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈmæntəlˈrɑːk/
The mantle-rock was cracked and dry.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép