Nghĩa tiếng Việt
- Áo choàng ngắn, áo choàng vai.danh từ
- , (quân sự) cái mộc (để đỡ tên, đạn).danh từ
Ví dụ
-
She wore a short mantlet over her dress.
-
The soldier hid behind a metal mantlet.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép