TanroDictionary Sổ từ

mantua

/ˈmæntʃəwə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Áo ngoài rộng của nữ (thế kỷ) 17, 18.danh từ

Ví dụ

  1. The actress wore a wide mantua in the play.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép