Nghĩa tiếng Việt
- Áo ngoài rộng của nữ (thế kỷ) 17, 18.danh từ
Ví dụ
-
The actress wore a wide mantua in the play.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈmæntʃəwə/
The actress wore a wide mantua in the play.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép