TanroDictionary Sổ từ

manualism

/ˈmænjuːˌwælɪzəm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Môn học dùng cử chỉ bàn tay thay chữ cái.danh từ

Ví dụ

  1. Manualism uses hand signs instead of spoken letters.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép