Nghĩa tiếng Việt
- Được điều khiển bằng tay.D
- Một cách thủ công.D
Ví dụ
-
The machine is started manualli with a switch.
-
They sorted the papers manualli by hand.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép