TanroDictionary Sổ từ

manually

/ˈmænjəwəlli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Được điều khiển bằng tay.D
  2. Một cách thủ công.D

Ví dụ

  1. The machine is started manualli with a switch.

  2. They sorted the papers manualli by hand.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép