Nghĩa tiếng Việt
- Người chế tạo, người sản xuất.danh từ
- Nhà công nghiệp; chủ xí nghiệp, chủ xưởng.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The manufacturer shipped the parts today.
-
The manufacturer hired more workers.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép