Nghĩa tiếng Việt
- Hướng về sản xuất.tính từ
Ví dụ
-
The manufacturing-oriented option was chosen.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌmænjəˈfæktʃɜːinˈɔriəntəd/
The manufacturing-oriented option was chosen.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép