Nghĩa tiếng Việt
- Bàn tay (người).danh từ
- Chân trước (động vật).danh từ
Ví dụ
-
He lifted the box with one manus.
-
The cat used its manus to hold the toy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép