Nghĩa tiếng Việt
- Có nhiều đầu.tính từ
- Nhuội thuộc) quần chúng.tính từ
Ví dụ
-
The many-headed crowd filled the square.
-
The many-headed audience listened quietly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép