Nghĩa tiếng Việt
- Rất nhiều, nhiều vẻ.tính từ
- Gấp bội.D
Ví dụ
-
The project faced manyfold challenges this month.
-
Our savings grew manyfold after we cut costs.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép