Nghĩa tiếng Việt
- Chủ nghĩa cộng sản của Mao Trạch Đông.danh từ
Ví dụ
-
He read about maoism in history class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈmaʊɪzəm/
He read about maoism in history class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép