Nghĩa tiếng Việt
- Người theo chủ nghĩa cộng sản của Mao Trạch Đông.danh từ
Ví dụ
-
The maoist spoke about simple village life.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈmaʊɪst/
The maoist spoke about simple village life.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép