TanroDictionary Sổ từ

maple

/ˈmeɪpəl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây thích, cây phong.danh từ
  2. Gỗ thích.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. A sugar maple tree grows in my garden.

  2. The table was made of maple.

  3. sugar maple tree

    cây phong đường.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép