Nghĩa tiếng Việt
- Cây thích, cây phong.danh từ
- Gỗ thích.danh từ
Tiếng Nhật
- 紅葉もみじcây phong
Ví dụ
-
A sugar maple tree grows in my garden.
-
The table was made of maple.
-
sugar maple tree
cây phong đường.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép